Đại học Sơn Đông: thông tin trường và tin tức học bổng du học

Đại học Sơn Đông là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục với bề dày lịch sử, các ngành học hoàn chỉnh, có thế mạnh và đặc điểm riêng biệt, có tầm ảnh hưởng quan trọng ở cả trong và ngoài nước, là trường đại học đẳng cấp thế giới […]

Đại học Sơn Đông là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục với bề dày lịch sử, các ngành học hoàn chỉnh, có thế mạnh và đặc điểm riêng biệt, có tầm ảnh hưởng quan trọng ở cả trong và ngoài nước, là trường đại học đẳng cấp thế giới (Hạng A). Cùng Du học Vimiss tìm hểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Tổng quan về trường Đại học Sơn Đông

Tổng quan về trường Đại học Sơn Đông
  • Đại học Sơn Đông – 山东大学 – Shandong University (SDU)
  • Địa chỉ : 27 Đường Shanda Nam, Thành phố Tế Nam, Tỉnh Sơn Đông
  • Sinh viên : 60.000
  • Sinh viên quốc tế : hơn 1.000
  • Năm thành lập : 1951
  • Mã trường : 10422
  • Số chuyên ngành : 144
  • Số giảng viên : 7782
  • Loại hình trường : Trường Tổng hợp
  • Thuộc dự án : Dự án 985, Dự án 211

Đại học Sơn Đông là trường đại học tổng hợp trọng điểm trực thuộc Bộ Giáo dục với bề dày lịch sử, các ngành học hoàn chỉnh, có thế mạnh và đặc điểm riêng biệt, có tầm ảnh hưởng quan trọng ở cả trong và ngoài nước, là trường đại học đẳng cấp thế giới (Hạng A).

Đại học Sơn Đông là trường đại học khởi nguồn của nền giáo dục đại học hiện đại của Trung Quốc. Trong những năm gần đây, Đại học Sơn Đông đã đạt được những bước phát triển nhảy vọt, mọi chủ trương đều đạt đến tầm cao chưa từng có.

Đại học Sơn Đông thuộc thành phố Tế Nam là thủ phủ của tỉnh Sơn Đông. Nằm hạ lưu sông Hoàng Hà, Tế Nam không chỉ là trọng điểm phát triển kinh tế mà còn kế thừa nền văn hóa Tề – Lỗ từ xưa. Nơi đây cũng tập trung nhiều trường đại học trọng điểm của vùng và cả nước. 

Cách ngành đào tạo và học phí tại Đại học Sơn Đông (tham khảo)

Cách ngành đào tạo và học phí tại Đại học Sơn Đông

HỆ ĐẠI HỌC

CHƯƠNG TRÌNH THỜI GIAN (NĂM) NGÔN NGỮ GIẢNG DẠY HỌC PHÍ (NHÂN DÂN TỆ / NĂM)
ngôn ngữ Anh và Văn 4.0 Tiếng Anh 26000
Tài chính 4.0 Tiếng Anh 26000
Kinh tế học 4.0 Tiếng Anh 26000
Điều dưỡng 4.0 Tiếng Anh 32000
MBBS 6 Tiếng Anh 45000
Sản xuất cơ khí và tự động hóa 4.0 Tiếng Anh 45000
Hướng dẫn và quản lý thể thao xã hội 4.0 Trung Quốc 29000
Di sản văn hóa và khảo cổ học 4.0 Trung Quốc 18000
Quản lý công nghiệp văn hóa 4.0 Trung Quốc 18000
Khoa học lưu trữ 4.0 Trung Quốc 18000
Khảo cổ học 4.0 Trung Quốc 18000
Lịch sử thế giới 4.0 Trung Quốc 18000
Lịch sử Trung Quốc 4.0 Trung Quốc 18000
Chính trị liên hợp quốc 4.0 Trung Quốc 18000
Khoa học chính trị 4.0 Trung Quốc 18000
Hành chính công 4.0 Trung Quốc 18000
Dạy tiếng Trung cho nước ngoài như một ngôn ngữ thứ hai 4.0 Trung Quốc 18000
Ngôn ngữ và văn học Đức 4.0 Trung Quốc 18000
Ngôn ngữ và văn học Á-Phi 4.0 Trung Quốc 18000
Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản 4.0 Trung Quốc 18000
Ngôn ngữ và văn học Nga 4.0 Trung Quốc 18000
Kinh tế quốc tế và thương mại 4.0 Trung Quốc 18000
Y tế dự phòng 5.0 Trung Quốc 25000
Điều dưỡng 4.0 Trung Quốc 25000
Y học lâm sàng 5.0 Trung Quốc 25000
Quản lý hậu cần 4.0 Trung Quốc 18000
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin 4.0 Trung Quốc 18000
Quản lý kỹ thuật 4.0 Trung Quốc 18000
Kỹ thuật công nghiệp 4.0 Trung Quốc 18000
Quản lý du lịch 4.0 Trung Quốc 18000
Kế toán 4.0 Trung Quốc 18000
Kinh doanh quốc tế 4.0 Trung Quốc 18000
Tiếp thị 4.0 Trung Quốc 18000
Quản lý nguồn nhân lực 4.0 Trung Quốc 18000
Quản trị kinh doanh 4.0 Trung Quốc 18000
Kỹ thuật hậu cần 4.0 Trung Quốc 21000
Kỹ thuật y sinh 4.0 Trung Quốc 21000
Công cụ đo lường và điều khiển 4.0 Trung Quốc 21000
Tự động hóa 4.0 Trung Quốc 21000
Sản xuất cơ khí và tự động hóa 4.0 Trung Quốc 21000
Triết học 4.0 Trung Quốc 18000
Xã hội học 4.0 Trung Quốc 18000
Báo chí 4.0 Trung Quốc 18000
Ngôn ngữ và văn học trung quốc 4.0 Trung Quốc 18000

HỆ THẠC SĨ

CHƯƠNG TRÌNH THỜI GIAN (NĂM) NGÔN NGỮ GIẢNG DẠY HỌC PHÍ (NHÂN DÂN TỆ / NĂM)
Quan hệ quốc tế 2.0 Tiếng Anh 32000
Nghiên cứu Trung Quốc 3.0 Tiếng Anh 32000
Toán tài chính và Kỹ thuật tài chính 3.0 Tiếng Anh 32000
Ngôn ngữ học nước ngoài và Ngôn ngữ học ứng dụng 3.0 Tiếng Anh 32000
ngôn ngữ Anh và Văn 3.0 Tiếng Anh 32000
MBA quốc tế 2.0 Tiếng Anh 45000
Kinh tế thế giới 3.0 Tiếng Anh 32000
Tài chính 3.0 Tiếng Anh 32000
Thương mại quốc tế 3.0 Tiếng Anh 32000
Nhân lực kinh tế 3.0 Tiếng Anh 32000
Kinh tế định lượng 3.0 Tiếng Anh 32000
Kinh tế dân số, tài nguyên và môi trường 3.0 Tiếng Anh 32000
Tài chính 3.0 Tiếng Anh 32000
Kinh tế thế giới 3.0 Tiếng Anh 32000
Kinh tế phương Tây 3.0 Tiếng Anh 32000
Kinh tế chính trị 3.0 Tiếng Anh 32000
Ung thư 3.0 Tiếng Anh 36000
Y học hình ảnh và hạt nhân 3.0 Tiếng Anh 36000
Da liễu và Venereology 3.0 Tiếng Anh 36000
Gây mê 3.0 Tiếng Anh 36000
Chẩn đoán phòng thí nghiệm lâm sàng 3.0 Tiếng Anh 36000
Y học phục hồi chức năng và vật lý trị liệu 3.0 Tiếng Anh 36000
Phụ khoa và sản khoa 3.0 Tiếng Anh 36000
Khoa tai mũi họng 3.0 Tiếng Anh 36000
Khoa nhi 3.0 Tiếng Anh 36000
Phẫu thuật 3.0 Tiếng Anh 36000
Nội y 3.0 Tiếng Anh 36000
Dược điển 3.0 Tiếng Anh 36000
Tiệm thuốc 3.0 Tiếng Anh 36000
Hóa dược 3.0 Tiếng Anh 36000
Dược phẩm vi sinh và hóa sinh 3.0 Tiếng Anh 36000
Quản lý y tế xã hội 3.0 Tiếng Anh 36000
Dinh dưỡng và vệ sinh thực phẩm 3.0 Tiếng Anh 36000
Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường 3.0 Tiếng Anh 36000
Dịch tễ học và thống kê y tế 3.0 Tiếng Anh 36000
Giải phẫu và phôi học 3.0 Tiếng Anh 36000
Sinh học tế bào 3.0 Tiếng Anh 36000
Sinh lý 3.0 Tiếng Anh 36000
Quản lý dự án 2.0 Tiếng Anh 61500
Kỹ thuật điện 3.0 Tiếng Anh 34000
Khoa học và Kỹ thuật môi trường 3.0 Tiếng Anh 34000
Lý thuyết đốt cháy và công nghệ kiểm soát khí thải ô nhiễm 3.0 Tiếng Anh 34000
Kỹ thuật nhiệt 3.0 Tiếng Anh 34000
Tài liệu khoa học và kỹ thuật 3.0 Tiếng Anh 34000
Khoa học và Công nghệ máy tính 3.0 Tiếng Anh 34000
Mỹ nghệ 3.0 Trung Quốc 35000
Âm nhạc 3.0 Trung Quốc 35000
Thiết kế nghệ thuật 3.0 Trung Quốc 35000
Nghiên cứu mỹ thuật 3.0 Trung Quốc 35000
Nghiên cứu thiết kế 3.0 Trung Quốc 35000
Lý thuyết nghệ thuật 3.0 Trung Quốc 35000
Âm nhạc và khiêu vũ 3.0 Trung Quốc 35000
Thể thao truyền thống quốc gia 3.0 Trung Quốc 35000
Giáo dục thể chất 3.0 Trung Quốc 35000
Xã hội học nhân văn thể thao 3.0 Trung Quốc 35000
Di sản văn hóa và khảo cổ học 3.0 Trung Quốc 22000
Quản lý công nghiệp văn hóa 3.0 Trung Quốc 22000
Khoa học lưu trữ 3.0 Trung Quốc 22000
Khảo cổ học 3.0 Trung Quốc 22000
Lịch sử thế giới 3.0 Trung Quốc 22000
Lịch sử Trung Quốc 3.0 Trung Quốc 22000
Chính trị liên hợp quốc 3.0 Trung Quốc 22000
Hệ thống chính trị Trung Quốc và nước ngoài 3.0 Trung Quốc 22000
Khoa học chính trị 3.0 Trung Quốc 22000
Hành chính công 3.0 Trung Quốc 22000
Dạy tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai 3.0 Trung Quốc 22000
Bậc thầy dạy tiếng Trung cho nước ngoài như một ngôn ngữ thứ hai 3.0 Trung Quốc 22000
Phiên dịch tiếng anh 3.0 Trung Quốc 22000
Dịch tiếng anh 3.0 Trung Quốc 22000
Ngôn ngữ và văn học Đức 3.0 Trung Quốc 22000
Ngôn ngữ và văn học châu Á và châu Phi 3.0 Trung Quốc 22000
Dịch tiếng Hàn 3.0 Trung Quốc 22000
Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản 3.0 Trung Quốc 22000
Bản dịch tiếng Nhật 3.0 Trung Quốc 22000
Ngôn ngữ và văn học Nga 3.0 Trung Quốc 22000
Bản dịch tiếng Nga 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế thế giới 3.0 Trung Quốc 22000
Tài chính 3.0 Trung Quốc 22000
Thương mại quốc tế 3.0 Trung Quốc 22000
Nhân lực kinh tế 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế định lượng 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế dân số, tài nguyên và môi trường 3.0 Trung Quốc 22000
Tài chính 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế thế giới 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế phương Tây 3.0 Trung Quốc 22000
Kinh tế chính trị 3.0 Trung Quốc 22000
Nha khoa lâm sàng 3.0 Trung Quốc 30000
Nha khoa cơ bản 3.0 Trung Quốc 30000
Sức khỏe cộng đồng 3.0 Trung Quốc 30000
Phòng thí nghiệm khoa học sức khỏe 3.0 Trung Quốc 30000
Vệ sinh độc chất 3.0 Trung Quốc 30000
Vệ sinh trẻ em và chăm sóc bà mẹ và trẻ em 3.0 Trung Quốc 30000
Quản lý du lịch 3.0 Trung Quốc 22000
Quản trị doanh nghiệp 3.0 Trung Quốc 22000
Khoa học quản lý và kỹ thuật 3.0 Trung Quốc 22000
Nghiên cứu tôn giáo 3.0 Trung Quốc 22000
Triết học Trung Quốc 3.0 Trung Quốc 22000
Báo chí 3.0 Trung Quốc 22000
Ngôn ngữ và văn học trung quốc 3.0 Trung Quốc 22000

Các chi phí khác

  1. Chi phí báo danh :400 RMB
  2. Phí khám sức khỏe: 600 RMB
  3. Phí bảo hiểm: 800 RMB/năm
  4. Phí gia hạn Visa: 400 tệ/năm
  5. Chi phí KTX :
  • Phòng loại A ( 2 người) 600 RMB/tháng
  • Phòng loại B ( 1 người) 900 RMB/tháng
  • Phòng loại C ( 2 người) 550 RMB/tháng

Các loại học bổng tại trường (tham khảo)

Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC)

Học bổng chính phủ sẽ được cấp dưới 2 chương trình học bổng:

  • Chương trình học bổng con đường tơ lụa
  • Học bổng Chính phủ Trung Quốc
  • Đối tượng: Tất cả các hệ đào tạo
  • Thời gian nhận hồ sơ từ tháng 12 – tháng 1

Học bổng giáo viên tiếng Trung Quốc tế (CIS)

  • Đối tượng: Thạc sĩ Ngoại ngữ tiếng Trung, thực tập sinh một năm tiếng
  • Thời gian nhận hồ sơ: Tháng 3 – Tháng 4

*Lưu ý: Các suất học bổng có thể thay đổi từng năm, trên đây chỉ là các suất học bổng tham khảo. Để nắm rõ thông tin mới nhất, mời bạn truy cập vào website của trường.

Thủ tục đăng ký xin học bổng Đại học Sơn Đông

Bước 1: TÌM HIỂU THÔNG TIN

Để có thêm thông tin về học bổng bạn nên truy cập vào website chính thức (trang chủ) của các trường hoặc trang campuschina, đây là website chính thống tổng hợp tất cả các thông tin về du học Trung Quốc của bộ giáo dục Trung Quốc. Trong đó bao gồm những thông tin về học bổng, du học, thông tin về các trường đại học, thông tin chuyên ngành học…

Bước 2: CHUẨN BỊ HỒ SƠ VÀ APPLY

Chuẩn bị hồ sơ thật kỹ càng và thật đẹp cộng với một kế hoạch học tập hay sẽ giúp cho cơ hội đỗ của bạn tăng lên rất nhiều.

Đối với học bổng chính phủ Trung Quốc (CSC): Truy cập vào trang chủ của CSC tại địa chỉ http://studyinchina.csc.edu.cn

Đối với học bổng Khổng tử (CIS): Truy cập vào website “cis.chinese.cn”, lưu ý là ở đây các bạn đã phải chọn 孔子学院奖学金 hoặc là 合作院校孔子学院奖学金 tức là hệ A hoặc hệ B rồi.

Ở bước này bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới đăng ký được nha!

Bước 3: ĐIỀN THÔNG TIN (填写申请表/Fill in)

Bạn sẽ phải điền đầy đủ thông tin theo 5 phần:

1.Basic information:

– Họ và tên: Viết bằng tiếng Anh giống trong hộ chiếu 

– Ảnh chụp hộ chiếu thì up lên bản scan trang đầu tiên (có ảnh) trong hộ chiếu nhé

– Địa chỉ: Viết bằng tiếng Anh, tên riêng thì tiếng Việt không dấu

– Số điện thoại thì viết theo dạng: 84-936… (bỏ số 0 đầu nha)

– Người liên hệ ở Trung lúc có trường hợp khẩn cấp: Điền người thân hoặc bạn bè có địa chỉ sở Trung hoặc theo hướng dẫn.

=> Sau khi điền xong bước này bạn mới được cấp mã đăng kí (Applycation Code) để xin thư giới thiệu nhé!😂😂

2.Education background:

– Điền thông tin và upload bằng tốt nghiệp cấp 3 hoặc đại học

– Nếu bạn nào đang học dở đại học thì điền thời gian từ 1/9/20XX lúc nhập học đến ngày 1/5/20XX lúc bảo lưu và upload bảng điểm các kì đại học nhé!

  1. Work experience:
  2. Langauge ability:
  3. Application category

Ba phần này các bạn điền đúng theo thông tin cá nhân của mình nhé!

Bước 4: PHỎNG VẤN VÀ KẾT QUẢ 

– Tùy theo từng hệ và từng trường thì có yêu cầu phỏng vấn khác nhau hoặc không. Tuy nhiên, nếu bài phỏng vấn của bạn trôi chảy, tự tin và tiếng Trung tốt sẽ là một điểm cộng lớn trong việc xét tuyển nhé!

Cơ hội việc làm sau khi ra trường

Là trường đại học trọng điểm của Trung Quốc được đầu tư về cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên và luôn đảm bảo chất lượng đào tạo hàng đầu. Đại học Sơn Đông vẫn luôn là điểm đến du học mơ ước du học sinh khắp mọi miền thế giới và mở ra hàng nghìn cơ hội việc làm mỗi năm cho sinh viên sau khi tốt nghiệp.

Trên đây là những thông tin chính về trường Đại học Sơn Đông, hy vọng các bạn đã có thêm thông tin bổ ích cho mình. Tuy tỷ lệ sinh viên lựa chọn khá cao, nhưng với sự đầu tư kỹ về thành tích học tập, khả năng ngoại ngữ thành thạo sẽ giúp bạn có cơ hội trở thành sinh viên ngôi trường này đấy. Chúc bạn thành công!